Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Đông Á

Mã trường: DAD
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Đông Á
Tên tiếng Anh: DONG A UNIVERSITY
Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Website: donga.edu.vn/
Điện thoại: 0236.3519.991
Hotline: 0236.3519.929
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Giáo dục Tiểu học 18.5
2 Dược học 21
3 Điều dưỡng 19
4 Dinh dưỡng 15
5 Quản trị kinh doanh 14
6 Tài Chính - Ngân hàng 14
7 Kế toán 14
8 Ngôn ngữ Nhật 14
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14
10 Quản trị nhân lực 14
11 Quản trị văn phòng 14
12 Luật kinh tế 14
13 Công nghệ Thông tin 14
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14
16 Marketing 14
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
18 Công nghệ thực phẩm 14
19 Nông nghiệp 14
20 Luật 14
21 Ngôn ngữ Anh 14
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 14
23 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22
24 Tâm lý học 14.5
25 Quản trị khách sạn 14
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Giáo dục Tiểu học 24 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
2 Dược học 24 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
3 Điều dưỡng 19.5 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
4 Dinh dưỡng 19.5 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
5 Quản trị kinh doanh 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
6 Tài Chính - Ngân hàng 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
7 Kế toán 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
8 Ngôn ngữ Nhật 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
10 Quản trị nhân lực 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
11 Quản trị văn phòng 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
12 Luật kinh tế 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
13 Công nghệ Thông tin 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
16 Marketing 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
18 Công nghệ thực phẩm 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
19 Nông nghiệp 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
20 Luật 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
21 Ngôn ngữ Anh 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
22 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
23 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 21 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
24 Tâm lý học 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
25 Quản trị khách sạn 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 Điểm Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK)