Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

Mã trường: DCT
Tên viết tắt: HUFI
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF FOOD INDUSTRY
Điện thoại: (028) 38161673
Hotline:
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 22.25
2 Công nghệ Thông tin 23.5
3 Công nghệ dệt, may 19.75
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 19.75
5 Công nghệ chế tạo máy 17.25
6 Công nghệ vật liệu 16
7 Kỹ thuật nhiệt 17.5
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21
10 Quản lý năng lượng 16
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17.25
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 16
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16
15 Công nghệ Sinh học 21
16 Công nghệ chế biến thuỷ sản 16
17 Công nghệ thực phẩm 22.5
18 Quản trị kinh doanh thực phẩm 21.75
19 Đảm bảo chất lượng & ATTP 20.5
20 Kế toán 23.5
21 Tài Chính - Ngân hàng 23.5
22 Ngôn ngữ Anh 23.5
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 24
24 Luật kinh tế 23
25 Marketing 24
26 Quản trị kinh doanh 23
27 Kinh doanh quốc tế 23.5
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23
29 Khoa học chế biến món ăn 16.5
30 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5
31 Quản trị khách sạn 22.5
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.5

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 21.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
2 Công nghệ Thông tin 25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
3 Công nghệ dệt, may 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
5 Công nghệ chế tạo máy 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
6 Công nghệ vật liệu 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
7 Kỹ thuật nhiệt 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
10 Quản lý năng lượng 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 21 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
15 Công nghệ Sinh học 22 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
16 Công nghệ chế biến thuỷ sản 20 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
17 Công nghệ thực phẩm 27 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
18 Quản trị kinh doanh thực phẩm 22.75 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
19 Đảm bảo chất lượng & ATTP 24 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
20 Kế toán 25.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
21 Tài Chính - Ngân hàng 25.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
22 Ngôn ngữ Anh 25.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
24 Luật kinh tế 24.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
25 Marketing 26.5 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
26 Quản trị kinh doanh 26 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
27 Kinh doanh quốc tế 26 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
29 Khoa học chế biến món ăn 22.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
30 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 22.25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
31 Quản trị khách sạn 25 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 An toàn thông tin 600
2 Công nghệ Thông tin 700
3 Công nghệ dệt, may 600
4 Kinh doanh thời trang và dệt may 600
5 Công nghệ chế tạo máy 600
6 Công nghệ vật liệu 600
7 Kỹ thuật nhiệt 600
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 600
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600
10 Quản lý năng lượng 600
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 600
13 Quản lý tài nguyên và môi trường 600
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
15 Công nghệ Sinh học 600
16 Công nghệ chế biến thuỷ sản 600
17 Công nghệ thực phẩm 750
18 Quản trị kinh doanh thực phẩm 600
19 Đảm bảo chất lượng & ATTP 600
20 Kế toán 680
21 Tài Chính - Ngân hàng 680
22 Ngôn ngữ Anh 700
23 Ngôn ngữ Trung Quốc 650
24 Luật kinh tế 600
25 Marketing 730
26 Quản trị kinh doanh 700
27 Kinh doanh quốc tế 730
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
29 Khoa học chế biến món ăn 600
30 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 600
31 Quản trị khách sạn 600
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600