Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM

Mã trường: DCT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF FOOD INDUSTRY
Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM
Điện thoại: (028) 38161673
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Công nghệ thực phẩm 22.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 24.75
2 22 Điểm chuẩn học bạ lấy 22.85
3 22 Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22 Điểm chuẩn học bạ lấy 22.4
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.5
6 20 Điểm chuẩn học bạ lấy 22.75
7 20 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75
8 Kinh doanh quốc tế 20 60 (học bạ)
9 19 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19 Điểm chuẩn học bạ lấy 22.25
11 Luật kinh tế 19 60 (học bạ)
12 Quản trị khách sạn 18
13 Đảm bảo chất lượng & ATTP 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.75
14 Công nghệ dệt, may 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.5
15 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 17 58 (học bạ)
16 Công nghệ Sinh học 16.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.8
17 Khoa học chế biến món ăn 16.5 Điểm chuẩn học bạ lấy 21
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 21
19 Công nghệ chế tạo máy 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 21
20 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 21.6
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 20
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 21
23 Quản lý tài nguyên và môi trường 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 20
24 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 Điểm chuẩn học bạ lấy 21
25 Công nghệ chế biến thuỷ sản 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 20
26 An toàn thông tin 15 Điểm chuẩn học bạ lấy 20
27 Công nghệ vật liệu 17 Điểm chuẩn học bạ lấy 20
28 Khoa học thủy sản 17 54 (học bạ)

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Công nghệ thực phẩm 23
2 21
3 21.5
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.5
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 20
6 21
7 21
8 Kinh doanh quốc tế 21
9 21
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.5
11 Luật kinh tế 21
12 Quản trị khách sạn 20
13 Công nghệ dệt, may 19
14 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20
15 Khoa học chế biến món ăn 20
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19
17 Công nghệ chế tạo máy 19
18 Công nghệ kỹ thuật hoá học 19
19 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19
22 Công nghệ chế biến thuỷ sản 18
23 An toàn thông tin 19
24 Công nghệ vật liệu 18
25 Khoa học thủy sản 18