Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Mã trường: DKC
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Địa chỉ: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
Website: hutech.edu.vn/
Điện thoại: (028) 5445 7777
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Dược học 21
2 Công nghệ thực phẩm 18
3 Kỹ thuật môi trường 18
4 Công nghệ Sinh học 18
5 Thú y 18
6 Kỹ thuật y sinh 19
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 19
8 Kỹ thuật điện 18
9 Kỹ thuật cơ điện tử 18
10 Kỹ thuật cơ khí 18
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
13 An toàn thông tin 19
14 Hệ thống thông tin quản lý 20
15 Quản lý xây dựng 18
16 Kinh tế xây dựng 19
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
18 Công nghệ dệt, may 18
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
20 Marketing 18
21 Kinh doanh quốc tế 20
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
23 Quản trị khách sạn 18
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
25 Luật kinh tế 18
26 20
27 Thiết kế Nội thất 18
28 Thiết kế thời trang 20
29 Thiết kế đồ họa 18
30 Truyền thông đa phương tiện 18
31 Đông phương học 18
32 Việt Nam học 18
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
34 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
35 Ngôn ngữ Nhật 18
36 Kinh doanh thương mại 18
37 Thương mại điện tử 19
38 Kỹ thuật xây dựng 18
39 Tài chính-Ngân hàng 18
40 Kế toán 18
41 Tâm lý học 18
42 Luật 18
43 Ngôn ngữ Anh 18
44 Quản trị kinh doanh 18
45 Công nghệ thông tin 18

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Dược học 24
2 Công nghệ thực phẩm 18
3 Kỹ thuật môi trường 18
4 Công nghệ Sinh học 18
5 Thú y 18
6 Kỹ thuật y sinh 18
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18
8 Kỹ thuật điện 18
9 Kỹ thuật cơ điện tử 18
10 Kỹ thuật cơ khí 18
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
13 An toàn thông tin 18
14 Hệ thống thông tin quản lý 18
15 Quản lý xây dựng 18
16 Kinh tế xây dựng 18
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
18 Công nghệ dệt, may 18
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
20 Marketing 18
21 Kinh doanh quốc tế 18
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
23 Quản trị khách sạn 18
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
25 Luật kinh tế 18
26 18
27 Thiết kế Nội thất 18
28 Thiết kế thời trang 18
29 Thiết kế đồ họa 18
30 Truyền thông đa phương tiện 18
31 Đông phương học 18
32 Việt Nam học 18
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
34 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
35 Ngôn ngữ Nhật 18
36 Kinh doanh thương mại 18
37 Thương mại điện tử 18
38 Kỹ thuật xây dựng 18
39 Tài chính-Ngân hàng 18
40 Kế toán 18
41 Tâm lý học 18
42 Luật 18
43 Ngôn ngữ Anh 18
44 Quản trị kinh doanh 18
45 Công nghệ thông tin 18

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên ngành
1 Dược học 850
2 Công nghệ thực phẩm 650
3 Kỹ thuật môi trường 650
4 Công nghệ Sinh học 650
5 Thú y 650
6 Kỹ thuật y sinh 650
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 650
8 Kỹ thuật điện 650
9 Kỹ thuật cơ điện tử 650
10 Kỹ thuật cơ khí 650
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 650
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 745
13 An toàn thông tin 700
14 Hệ thống thông tin quản lý 650
15 Quản lý xây dựng 650
16 Kinh tế xây dựng 650
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650
18 Công nghệ dệt, may 650
19 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 700
20 Marketing 780
21 Kinh doanh quốc tế 780
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 745
23 Quản trị khách sạn 745
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 700
25 Luật kinh tế 700
26 650
27 Thiết kế Nội thất 650
28 Thiết kế thời trang 650
29 Thiết kế đồ họa 650
30 Truyền thông đa phương tiện 700
31 Đông phương học 650
32 Việt Nam học 650
33 Ngôn ngữ Hàn Quốc 700
34 Ngôn ngữ Trung Quốc 700
35 Ngôn ngữ Nhật 700
36 Kinh doanh thương mại 700
37 Thương mại điện tử 700
38 Kỹ thuật xây dựng 650
39 Tài chính-Ngân hàng 700
40 Kế toán 700
41 Tâm lý học 700
42 Luật 650
43 Ngôn ngữ Anh 745
44 Quản trị kinh doanh 780
45 Công nghệ thông tin 745