Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Mã trường: DKC
Tên viết tắt: HUTECH
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: (028) 5445 7777
Hotline:
Địa chỉ: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM

Thông tin khác:


Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2022

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Dược học 21
2 Công nghệ thực phẩm 17
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
4 Điều dưỡng 19
5 Kỹ thuật môi trường 17
6 Công nghệ Sinh học 17
7 Thú y 19
8 Kỹ thuật Y sinh 18
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17
10 Kỹ thuật điện 17
11 Kỹ thuật cơ điện tử 17
12 Kỹ thuật Cơ khí 17
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 17
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19
15 An toàn thông tin 20
16 Hệ thống thông tin quản lý 19
17 Quản lý xây dựng 17
18 Robot và trí tuệ nhân tạo 19
19 Công nghệ dệt, may 17
20 Khoa học dữ liệu 20
21 Quản trị nhân lực 17
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17
23 Marketing 17
24 Kinh doanh quốc tế 18
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 17
26 Quản trị khách sạn 17
27 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17
28 Luật kinh tế 17
29 Thiết kế Nội thất 17
30 Thiết kế thời trang 17
31 Thiết kế đồ họa 17
32 Truyền thông đa phương tiện 18
33 Đông phương học 17
34 Kiến trúc 17
35 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17
36 Quan hệ Công chúng 17
37 Quan hệ quốc tế 17
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 17
39 Ngôn ngữ Nhật 17
40 Kinh doanh thương mại 18
41 Thương mại điện tử 18
42 Kỹ thuật xây dựng 17
43 Tài chính - ngân hàng 17
44 Kế toán 17
45 Tâm lý học 17
46 Luật 17
47 Ngôn ngữ Anh 17
48 Quản trị kinh doanh 18
49 Thanh nhạc 17
50 Công nghệ thông tin 20
51 Quản lý tài nguyên và môi trường 17
52 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 17
53 Chăn nuôi 17
54 Nghệ thuật số 17
55 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17
56 Kinh tế quốc tế 17
57 Quản trị sự kiện 17
58 Tài chính quốc tế 17
59 Digital Marketing 18

Xét điểm học bạ THPT

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Dược học 24
2 Công nghệ thực phẩm 18
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.5
4 Điều dưỡng 19.5
5 Kỹ thuật môi trường 18
6 Công nghệ Sinh học 18
7 Thú y 18
8 Kỹ thuật Y sinh 18
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18
10 Kỹ thuật điện 18
11 Kỹ thuật cơ điện tử 18
12 Kỹ thuật Cơ khí 18
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18
15 An toàn thông tin 18
16 Hệ thống thông tin quản lý 18
17 Quản lý xây dựng 18
18 Robot và trí tuệ nhân tạo 18
19 Công nghệ dệt, may 18
20 Khoa học dữ liệu 18
21 Quản trị nhân lực 18
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
23 Marketing 18
24 Kinh doanh quốc tế 18
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18
26 Quản trị khách sạn 18
27 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18
28 Luật kinh tế 18
29 Thiết kế Nội thất 18
30 Thiết kế thời trang 18
31 Thiết kế đồ họa 18
32 Truyền thông đa phương tiện 18
33 Đông phương học 18
34 Kiến trúc 18
35 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18
36 Quan hệ Công chúng 18
37 Quan hệ quốc tế 18
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 18
39 Ngôn ngữ Nhật 18
40 Kinh doanh thương mại 18
41 Thương mại điện tử 18
42 Kỹ thuật xây dựng 18
43 Tài chính - ngân hàng 18
44 Kế toán 18
45 Tâm lý học 18
46 Luật 18
47 Ngôn ngữ Anh 18
48 Quản trị kinh doanh 18
49 Thanh nhạc 18
50 Công nghệ thông tin 18
51 Quản lý tài nguyên và môi trường 18
52 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 18
53 Chăn nuôi 18
54 Nghệ thuật số 18
55 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18
56 Kinh tế quốc tế 18
57 Quản trị sự kiện 18
58 Tài chính quốc tế 18
59 Digital Marketing 18

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Dược học 900
2 Công nghệ thực phẩm 650
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 750
4 Điều dưỡng 750
5 Kỹ thuật môi trường 650
6 Công nghệ Sinh học 650
7 Thú y 750
8 Kỹ thuật Y sinh 700
9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 650
10 Kỹ thuật điện 650
11 Kỹ thuật cơ điện tử 650
12 Kỹ thuật Cơ khí 650
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 650
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800
15 An toàn thông tin 650
16 Hệ thống thông tin quản lý 650
17 Quản lý xây dựng 650
18 Robot và trí tuệ nhân tạo 650
19 Công nghệ dệt, may 650
20 Khoa học dữ liệu 650
21 Quản trị nhân lực 650
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 750
23 Marketing 750
24 Kinh doanh quốc tế 700
25 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 700
26 Quản trị khách sạn 700
27 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 700
28 Luật kinh tế 650
29 Thiết kế Nội thất 650
30 Thiết kế thời trang 650
31 Thiết kế đồ họa 750
32 Truyền thông đa phương tiện 750
33 Đông phương học 650
34 Kiến trúc 650
35 Ngôn ngữ Hàn Quốc 700
36 Quan hệ Công chúng 750
37 Quan hệ quốc tế 650
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 700
39 Ngôn ngữ Nhật 700
40 Kinh doanh thương mại 650
41 Thương mại điện tử 650
42 Kỹ thuật xây dựng 650
43 Tài chính - ngân hàng 650
44 Kế toán 650
45 Tâm lý học 650
46 Luật 650
47 Ngôn ngữ Anh 750
48 Quản trị kinh doanh 800
49 Thanh nhạc 650
50 Công nghệ thông tin 800
51 Quản lý tài nguyên và môi trường 650
52 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 650
53 Chăn nuôi 650
54 Nghệ thuật số 650
55 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 650
56 Kinh tế quốc tế 650
57 Quản trị sự kiện 650
58 Tài chính quốc tế 650
59 Digital Marketing 800