Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Mã trường: BKA
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Tên tiếng Anh: HaNoi University of Science and Technology
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website: hust.edu.vn
Điện thoại: (024) 3869.4242
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Kỹ thuật Sinh học 26.2 Toán
2 Kỹ thuật Sinh học 20.53 KTTD
3 Kỹ thuật Thực phẩm 26.6 Toán
4 Kỹ thuật Thực phẩm 21.07 KTTD
5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm 25.94 Toán
6 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 19.04 KTTD
7 Kỹ thuật Hóa học 25.26 Toán
8 Kỹ thuật Hoá học 19 KTTD
9 Hóa học 24.16 Toán
10 Hoá học 19 KTTD
11 Kỹ thuật in 24.51 Toán
12 Kỹ thuật in 19 KTTD
13 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược 26.5 Toán
14 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 20.5 KTTD
15 Công nghệ giáo dục 23.8
16 Công nghệ giáo dục 19 KTTD
17 Kỹ thuật Điện 27.01 Toán
18 Kỹ thuật Điện 22.5 KTTD
19 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa 28.16 Toán
20 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 24.41 KTTD
21 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện 27.43 Toán
22 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến 23.43 KTTD
23 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.68 Toán
24 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 20.36 KTTD
25 Kinh tế công nghiệp 24.65
26 Kinh tế công nghiệp 20.54 KTTD
27 Quản lý công nghiệp 25.05
28 Quản lý công nghiệp 19.13 KTTD
29 Quản trị kinh doanh 25.75
30 Quản trị kinh doanh 20.1 KTTD
31 Kế toán 25.3
32 Kế toán 19.29 KTTD
33 Tài chính - Ngân hàng 24.6
34 Tài chính - Ngân hàng 19 KTTD
35 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh 25.03 Toán
36 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 19.09 KTTD
37 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 21.19 KTTD
39 Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) 22.7
40 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 19 KTTD
41 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 27.3 Toán
42 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 23 KTTD
43 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông 27.15 Toán
44 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 22.5 KTTD
45 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 26.5 Toán
46 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 21.1 KTTD
47 Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT 27.51 Toán
48 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) 23.3 KTTD
49 Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 23.85
50 Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 19 KTTD
51 Kỹ thuật Môi trường 23.85 Toán
52 Kỹ thuật Môi trường 19 KTTD
53 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.1 Tiếng Anh
54 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.1 Tiếng Anh
55 Kỹ thuật Nhiệt 25.8 Toán
56 Kỹ thuật Nhiệt 19 KTTD
57 CNTT: Khoa học Máy tính 29.04 Toán
58 CNTT: Khoa học Máy tính 26.27 KTTD
59 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.65 Toán
60 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 25.63 KTTD
61 Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 28.65 Toán
62 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 25.28 KTTD
63 Công nghệ thông tin Việt-Nhật 27.98 Toán
64 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 24.35 KTTD
65 Công nghệ thông tin Global ICT 28.38 Toán
66 Công nghệ thông tin (Global ICT) 25.14 KTTD
67 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.24 Toán
68 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 22.88 KTTD
69 Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) 26.5
70 Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) 22 KTTD
71 Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) 25.55
72 Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) 21.09 KTTD
73 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.48 Toán
74 Kỹ thuật Cơ điện tử 23.6 KTTD
75 Kỹ thuật Cơ khí 26.51 Toán
76 Kỹ thuật Cơ khí 20.8 KTTD
77 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 26.75 Toán
78 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 22.6 KTTD
79 Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) 23.9
80 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 19 KTTD
81 Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.2
82 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 21.6 kTTD
83 Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 24.5
84 Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 20.5 KTTD
85 Toán - Tin 27.56 Toán
86 Toán - Tin 23.9 KTTD
87 Hệ thống thông tin quản lý 27.25 Toán
88 Hệ thống thông tin quản lý 22.15 KTTD
89 Kỹ thuật Vật liệu 25.18 Toán
90 Kỹ thuật Vật liệu 19.27 KTTD
91 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) 23.18 Toán
92 KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) 19.56 KTTD
93 Vật lý kỹ thuật 26.18 Toán
94 Vật lý kỹ thuật 21.5 KTTD
95 Kỹ thuật hạt nhân 24.7 Toán
96 Kỹ thuật hạt nhân 20 KTTD
97 Kỹ thuật Ô tô 27.33 Toán
98 Kỹ thuật Ô tô 23.4 KTTD
99 Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.46 Toán
100 Kỹ thuật Cơ khí động lực 21.06 KTTD
101 Kỹ thuật Hàng không 26.94 Toán
102 Kỹ thuật Hàng không 22.5 KTTD
103 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 26.75 Toán
104 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 22.5 KTTD
105 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 23.88 Toán
106 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 19 KTTD
107 Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 22.5
108 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19 KTTD
109 Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 25
110 Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) 19 KTTD
111 Kỹ thuật Dệt - May 23.04 Toán
112 Kỹ thuật Dệt - May 19.16 KTTD