Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Ngôn ngữ Trung Quốc

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Sao Đỏ 16 0
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 23.25 0
3 Trường Đại học Mở TP.HCM 24.25 0
4 Trường Đại học Thăng Long 24.2 0
5 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 0
6 Trường Đại học Đại Nam 15 0
7 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
8 Trường Đại học Duy Tân 14 0
9 Trường Đại học Phú Xuân 15.5 0
10 Trường Đại học Hà Nội 34.63 0
11 Trường Đại học Văn Hiến 17.05 0
12 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 31.5 0
13 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 20.5 0
14 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15.5 0
15 Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 20 0
16 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 24.53 0
17 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 21.7 0
18 Trường Đại học Hùng Vương 15 0
19 Trường Đại học Hạ Long 17 0
20 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM 25.2 0
21 Trường Đại học Hải Phòng 20 0
22 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 20 0
23 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 30.02 0
24 Trường Đại học Trà Vinh 15 0
25 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
26 Trường Đại học Phương Đông 14 0
27 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 15 0
28 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 26 0
29 Trường Đại học Hà Tĩnh 14 0
30 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 18 0
31 Viện Đại học Mở Hà Nội 31.12 0
32 Trường Đại học Đồng Tháp 20.5 0
33 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 0
34 Trường Đại học Đông Á 14 0
35 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 0
36 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 24.25 0
37 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 23.29 0
38 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0
39 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Sao Đỏ 18 0
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 24.5 0
3 Trường Đại học Mở TP.HCM 25.8 0
4 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
5 Trường Đại học Đại Nam 18 0
6 Trường Đại học Duy Tân 18 0
7 Trường Đại học Phú Xuân 18 0
8 Trường Đại học Văn Hiến 18 0
9 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 20 0
10 Trường Đại học Thủ Dầu Một 18 0
11 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại Học Đà Nẵng 25.48 0
12 Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Huế 23.85 0
13 Trường Đại học Hùng Vương 18 0
14 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 33.6 0
15 Trường Đại học Trà Vinh 18 0
16 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 26 0
17 Trường Đại học Đồng Tháp 19 0
18 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 18 0
19 Trường Đại học Đông Á 18 0
20 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 0
21 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM 26.25 0
22 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 0