Tra cứu ngành đào tạo

Ngành Kế toán

Mã ngành: QHE42

CÁC TRƯỜNG TUYỂN SINH NGÀNH Kế toán

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An 15 0
2 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 15 0
3 Trường Đại học Hùng Vương 15 17
4 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 15 0
5 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 14.5 16
6 Trường Đại học Hải Dương 15.25 15.5
7 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 15 15
8 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 15 15
9 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 15 15
10 Trường Đại học Thái Bình 16.5 0
11 Học viện Ngân hàng 25.6 0
12 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15 0
13 Khoa Quốc tế - ĐHQG Hà Nội 20.5 0
14 Trường Đại học Phương Đông 14 0
15 Trường Đại học Giao thông Vận tải 23.55 25.5
16 Trường Đại học Võ Trường Toản 15 0
17 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 18.7 23.45
18 Trường Đại học Lâm nghiệp 15 0
19 Trường Đại học Bình Dương 0 15
20 Trường Đại học Nha Trang 21 0
21 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 15 14
22 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 15.45 15
23 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
24 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 14.5 0
25 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 15 15
26 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 15 15
27 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 24.91 25.55
28 Trường Đại học Tây Đô 15 15
29 Trường Đại học Việt Bắc 15 0
30 Trường Đại học Tiền Giang 21 0
31 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 15 0
32 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 0
33 Trường Đại học Kiên Giang 14 0
34 Trường Đại học Công đoàn 22.85 0
35 Trường Đại học Gia Định 15 15
36 Trường Đại học Thành Đô 15 0
37 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 19 24.25
38 Trường Đại học Kinh tế - ĐHQG Hà Nội 32.6 35.55
39 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 21.5 24.5
40 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15.95 0
41 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 16 0
42 Trường Đại học Sao Đỏ 15.5 0
43 Trường Đại học Nam Cần Thơ 18 0
44 Trường Đại học Phan Thiết 14 0
45 Trường Đại học Quang Trung 15 0
46 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 17 0
47 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 14 0
48 Viện Đại học Mở Hà Nội 23.2 0
49 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 16 0
50 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 0 17
51 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 15 15
52 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 24.35 25.75
53 Trường Đại học Thái Bình Dương 14 0
54 Trường Đại học Bạc Liêu 15 18
55 Học viện Tài chính 26.2 0
56 Trường Đại học Hoa Lư 14 0
57 Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 18 0
58 Trường Đại học Nguyễn Trãi 19.75 0
59 Trường Đại học Đại Nam 15 0
60 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25 25.3
61 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 22.75 24.75
62 Trường Đại học Điện Lực 17 22
63 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 23.3 24.25
64 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 20 0
65 Trường Đại học Hòa Bình 15 0
66 Trường Đại học Phú Xuân 15 0
67 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 21.5 24.25
68 Trường Đại học Thương mại 26 0
69 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 25.8 25.4
70 Trường Đại học Kinh Bắc 15 0
71 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị 15 0
72 Trường Đại học Cửu Long 15 15
73 Học viện Tài chính 26.2 0
74 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.45
75 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 26.45
76 Trường Đại học Phenikaa 18.05 0
77 Trường Đại học Đồng Nai 15 0
78 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 17 0
79 Trường Đại học Lao động - Xã hội 15 0
80 Trường Đại học Lạc Hồng 15 0
81 Trường Đại học Đông Á 14 0
82 Học viện Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh - Phân viện TP.Hồ Chí Minh 21.7 0
83 Trường Đại học Thương mại 24.9 0
84 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 29.25 18.5
85 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 24.25 25.25
86 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 24.25 0
87 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 19 23.1
88 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, TP.HCM 21.7 23.95
89 Trường Đại học Văn Hiến 0 19
90 Trường Đại học Duy Tân 14 0
91 Trường Đại học Nha Trang 21.5 0
92 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây 14.5 0
93 Trường Đại học Hoa Sen 16 16
94 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 14.55 0
95 Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 18 0
96 Trường Đại học Quảng Bình 15 0
97 Học viện Tài chính 30.57 0
98 Trường Đại học Tân Trào 15 0
99 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 0 18.5
100 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 15 0
101 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 15 15
102 Trường Đại học Mở TP.HCM 24 25.7
103 Trường Đại học Tài chính - Marketing 22.6 24.2
104 Học viện Ngân hàng 25.6 0
105 Học viện Ngân hàng 21.5 0
106 Trường Đại học Hải Phòng 15 0
107 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 15 15
108 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 15 0
109 Trường Đại học Quy Nhơn 15 0
110 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 33.5 34.8
111 Trường Đại học Tây Bắc 0 15
112 Trường Đại học Thủ Dầu Một 15.5 0
113 Trường Đại học Hồng Đức 15 0
114 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 27.15 0
115 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 15 15
116 Trường Đại học Văn Lang 17 17
117 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 16 0
118 Trường Đại học Tài chính - Marketing 18 0
119 Trường Đại học Trà Vinh 15 15
120 Trường Đại học Hà Nội 31.48 35.12
121 Trường Đại học An Giang 18.5 21.5
122 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 21.5 25
123 Trường Đại học Thương mại 24 0
124 Trường Đại học Đồng Tháp 16 0
125 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 16 0
126 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.85
127 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 19 19
128 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 25.85
129 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15 15
130 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 21.7 24.65
131 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 25.35 0
132 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 15 0
133 Trường Đại học Đà Lạt 0 16
134 Trường Đại học Cần Thơ 25 0
135 Trường Đại học Vinh 16 18
136 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 25.3 25.76
137 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 19.29 0
138 Trường Đại học Sài Gòn 23.48 23.5
139 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.8
140 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 24.8
141 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 19 23
142 Trường Đại học Mở TP.HCM 16.5 24.15
143 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 26.5 0
144 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
145 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 27.5 32.8
146 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 0 23
147 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 24 25
148 Trường Đại học Tôn Đức Thắng 25 30.5
149 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 16
150 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 16 16
151 Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 14 0
152 Trường Đại học Thành Đông 14 0
153 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 15 0
154 Trường Đại học Hà Tĩnh 14 0

Xét điểm học bạ

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Vinh 18 0
2 Trường Đại học Hùng Vương 18 0
3 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 18 0
4 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18 25
5 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 18 0
6 Trường Đại học Thái Bình 15 0
7 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 18 0
8 Trường Đại học Giao thông Vận tải 25.57 0
9 Phân hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải tại TP.HCM 20 0
10 Trường Đại học Nha Trang 28 0
11 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 0 18
12 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 15 0
13 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 16 16
14 Trường Đại học Tài chính - Kế toán 0 18
15 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai 18 0
16 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân 17 0
17 Trường Đại học Gia Định 0 5.5
18 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 21.5
19 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15 0
20 Trường Đại học Mỏ - Địa chất 22.29 0
21 Trường Đại học Sao Đỏ 18 0
22 Trường Đại học Quang Trung 18 0
23 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 19.5 0
24 Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 18 0
25 Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM 18 0
26 Trường Đại học Bạc Liêu 18 18
27 Trường Đại học Chu Văn An 15 0
28 Trường Đại học Đại Nam 18 0
29 Trường Đại học Tài chính - Marketing 27 26.5
30 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 24
31 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 21 0
32 Trường Đại học Phú Xuân 18 0
33 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 23
34 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 0 56
35 Trường Đại học Cửu Long 0 6
36 Trường Đại học Lao động - Xã hội (CS II) 18 0
37 Trường Đại học Lao động - Xã hội 18 0
38 Trường Đại học Đông Á 18 0
39 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 31 18.5
40 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 0 27
41 Cơ sờ 2 - Đại học Thủy Lợi 16.25 0
42 Trường Đại học Kinh tế - Đại Học Đà Nẵng 23 0
43 Trường Đại học Văn Hiến 0 18
44 Trường Đại học Duy Tân 18 0
45 Trường Đại học Hoa Sen 6 0
46 Trường Đại học Quảng Bình 18 0
47 Trường Đại học Công nghệ Đông Á 0 18
48 Trường Đại học Mở TP.HCM 25 0
49 Trường Đại học Tài chính - Marketing 25.52 25
50 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 6 6
51 Trường Đại học Tây Bắc 0 18
52 Trường Đại học Thủ Dầu Một 19 0
53 Trường Đại học Hồng Đức 16.5 0
54 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 18
55 Trường Đại học Văn Lang 18 18
56 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp 17.5 0
57 Trường Đại học Tài chính - Marketing 20 0
58 Trường Đại học Trà Vinh 18 18
59 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 0 25
60 Trường Đại học Đồng Tháp 20 0
61 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 0 18
62 Trường Đại học Thủy lợi (CS Phía Bắc) 23.03 25.5
63 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 18
64 Trường Đại học Đà Lạt 0 22
65 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 0 21
66 Trường Đại học Mở TP.HCM 20 0
67 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 18 18
68 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 0 21
69 Trường Đại học Xây dựng miền Trung 18 0

Xét điểm thi ĐGNL

STT Tên Trường Điểm chuẩn
2020 2021
1 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận 600 0
2 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 600 780
3 Phân hiệu Trường Đại học Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai 600 0
4 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 600 0
5 Trường Đại học Nha Trang 700 0
6 Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 600 600
7 Trường Đại học Ngân Hàng TP.HCM 0 846
8 Trường Đại học Tây Đô 0 550
9 Trường Đại học Gia Định 0 600
10 Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM 680 740
11 Trường Đại học Bạc Liêu 0 18
12 Trường Đại học Tài chính - Marketing 700 820
13 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 0 712
14 Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 0 650
15 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM 750 870
16 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 832
17 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 832
18 Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM 600 610
19 Trường Đại học Nha Trang 700 0
20 Trường Đại học Tài chính - Marketing 0 780
21 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 550 550
22 Trường Đại học Văn Lang 0 650
23 Trường Đại học Trà Vinh 0 600
24 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 720 780
25 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 830
26 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM 700 0
27 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 830
28 Trường Đại học Sài Gòn 0 727
29 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 781
30 Trường Đại học Kinh Tế - Luật - ĐHQG TP.HCM 0 781
31 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 700 680
32 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM 700 650
33 Trường Đại Học Công Nghiệp TP.HCM 0 700