Tra cứu thông tin tuyển sinh, Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT
Tên tiếng Việt: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên tiếng Anh: Academy Of Journalism & Communication
Địa chỉ: Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: ajc.hcma.vn
Email:
Điện thoại: 024 37546966
Hotline:
Thông tin khác:
Tuyển sinh Đại Học các ngành NĂM 2020

Xét điểm thi THPTQG

STT Tên ngành
1 Triết học 19.65
2 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học 19.25
3 Ngành Kinh tế chính trị 23.95
4 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 22.05
5 Xã hội học 23.85
6 Truyền thông đa phương tiện 27.57
7 Truyền thông đại chúng 26.53
8 Quản lý công 22.77
9 Công tác xã hội 23.56
10 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 24.3
11 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 23.2
12 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 24.65
13 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa 18.7
14 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển 16.5
15 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 16
16 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 19.35
17 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 18.15
18 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 22.15
19 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội 21.9
20 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 21.72
21 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 25
22 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 24.7
23 Lịch sử 31
24 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in 31
25 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 27.25
26 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 31.8
27 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 34.25
28 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 22.25
29 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 32.6
30 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 29.4
31 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 28.5
32 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 33.7
33 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 33.55
34 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 35
35 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 36.2
36 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 36.75
37 33.7
38 Truyền thông quốc tế 36.25
39 Quảng cáo 33.55

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành
1 Triết học 7
2 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học 6.5
3 Ngành Kinh tế chính trị 8.2
4 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7
5 Xã hội học 8.4
6 Truyền thông đa phương tiện 9.27
7 Truyền thông đại chúng 9.05
8 Quản lý công 8.1
9 Công tác xã hội 8.3
10 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 8.57
11 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) 8.2
12 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 8.4
13 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa 7
14 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triển 7
15 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 7
16 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 7
17 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 6.5
18 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 7
19 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội 7
20 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước 7.5
21 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 8.6
22 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 8.4
23 Lịch sử 8.6
24 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in 7.7
25 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 7.04
26 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 7.86
27 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 8.17
28 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 6.65
29 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 8.02
30 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) 7.61
31 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) 7.19
32 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 8.9
33 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 8.9
34 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) 9.1
35 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 9.25
36 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) 9.2
37 9
38 Truyền thông quốc tế 9.2
39 Quảng cáo 8.85