| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D78, D90 | 21.73 | Tiếng Anh là môn chính hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01.D04, D78, D90 | 24.2 | Tiếng Trung là môn chính hệ số 2 |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01.D06, D78, D90 | 22.26 | Tiếng Nhật là môn chính hệ số 2 |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, DD2, D78, D90 | 23 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00, A01, D01, D07 | 22.3 | |
| 6 | 7310630 | Việt Nam học | C00, D01, D14, D15 | 20 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C00, D01 | 24 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | A00, A01, D01, D07 | 23.9 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01 | 21.35 | |
| 10 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00,A01 | 20 | Toán là môn chính hệ số 2 |
| 11 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07 | 23.35 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19.15 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00, A01, D01, D07 | 21.9 | |
| 14 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01 | 20 | Toán là môn chính hệ số 2 |
| 15 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00 | 16.75 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | C00, D01, D03, D04 | 20 | |