Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM

Mã trường: QSQ
Tên viết tắt: HCMIU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM
Tên tiếng Anh: International University - Vietnam National University HCM City
Điện thoại: (028) 37244270
Hotline:
Địa chỉ: Khu đô thị ĐHQG-HCM, khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Quốc Tế - ĐHQG TP.HCM

  • Phương thức xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: đối tượng ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) (PT1);
  • Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2025 (PT2);
  • Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp Trung học phổ thông (PT3). 

Trường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCMTrường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCMTrường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCMTrường Đại học Quốc Tế, ĐHQG-HCM

  • Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng và chương trình liên kết với trường đại học nước ngoài) được tính theo thang điểm 40 (điểm môn tiếng Anh được nhân hệ số 2);
  • Điểm trúng tuyển nhóm ngành Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng và chương trình liên kết với trường đại học nước ngoài) được tính theo thang điểm 35 (điểm môn tiếng Anh được nhân hệ số 1,5);
  • Điểm trúng tuyển các nhóm ngành: Toán – Tin học; Khoa học sự sống và Hóa học và Kỹ thuật (chương trình do Trường ĐHQT cấp bằng và chương trình liên kết với trường đại học nước ngoài) được tính theo thang điểm 30.

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 26 Môn Anh hệ số 2
2 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế 20.75 Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
3 Toán – Tin học 20
4 Khoa học sự sống và Hóa học 19.75
5 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) 17.5
6 Ngôn ngữ Anh 31 Môn Anh hệ số 2
7 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế 22 Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
8 Toán – Tin học 21
9 Khoa học sự sống và Hóa học 18.5
10 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) 19.5

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Ngôn ngữ Anh 32.28 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
2 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế 27.56 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, tính theo thang điểm 35, môn Anh nhân 1.5
3 Toán – Tin học 24.83 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 Khoa học sự sống và Hóa học 25.5 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
5 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) 23.44 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 Ngôn ngữ Anh 34.03 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2
7 Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế 28.17 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 Toán – Tin học 25.17 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
9 Khoa học sự sống và Hóa học 24.9 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) 24.5 Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM