| 1 | AP01 | Ngôn ngữ Anh | D09, D10, D01, D14, D15 | 32.28 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | AP02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế | A01, D07, D09, D10, X25, D01 | 27.56 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, tính theo thang điểm 35, môn Anh nhân 1.5 |
| 3 | AP03 | Toán – Tin học | A00, A01, X26, X06, X10 | 24.83 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 4 | AP04 | Khoa học sự sống và Hóa học | A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 | 25.5 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 5 | AP05 | Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) | A00, A01, B00, D07, B08, D01 | 23.44 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 6 | IU01 | Ngôn ngữ Anh | D09, D10, D01, D14, D15 | 34.03 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM, Môn Anh nhân hệ số 2 |
| 7 | IU02 | Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế | A01, D07, D09, D10, X25, D01 | 28.17 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 8 | IU03 | Toán – Tin học | A00, A01, X26, X06, X10 | 25.17 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 9 | IU04 | Khoa học sự sống và Hóa học | A00, B00, D07, B08, C08, D12, D13 | 24.9 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 10 | IU05 | Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)) | A00, A01, B00, D07, B08, D01 | 24.5 | Đối tượng ƯTXT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |