Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM

Mã trường: QST
Tên viết tắt: HCMUS
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG-HCM
Tên tiếng Anh: VNUHCM-UNIVERSITY OF SCIENCE
Điện thoại: (028) 62884499 - 3355
Hotline:
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường Chợ Quán, Tp.HCM

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ giáo dục 24.25
2 Công nghệ giáo dục 22.88
3 Công nghệ giáo dục 23.13
4 Công nghệ giáo dục 24.25
5 Công nghệ giáo dục 22.5
6 Công nghệ giáo dục 22.5
7 Sinh học 22.1
8 Sinh học 20.96
9 Sinh học 20.57
10 Sinh học (CT TCTA) 21.5
11 Công nghệ sinh học 24.75
12 Công nghệ sinh học 23.72
13 Công nghệ sinh học 22.86
14 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 24.3
15 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 23.15
16 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 22.55
17 Vật lý học (CT TCTA) 24.4
18 Nhóm ngành Vật lý học 26.75
19 Hóa học 26.18
20 Hóa học 25.37
21 Hóa học 25.87
22 Hóa học 24.68
23 Hóa học (CT TCTA) 24.25
24 Khoa học vật liệu 24.1
25 Khoa học vật liệu 22.65
26 Khoa học vật liệu 23.05
27 Khoa học vật liệu 24.1
28 Khoa học vật liệu 22.35
29 Khoa học vật liệu (CT TCTA) 23.2
30 Nhóm ngành Địa chất học (CT TCTA) 22.3
31 Hải dương học 22.4
32 Hải dương học 21.15
33 Hải dương học 22.65
34 Khoa học Môi trường 21.2
35 Khoa học Môi trường 20.06
36 Khoa học Môi trường 19.95
37 Khoa học Môi trường 21.81
38 Khoa học Môi trường 19.39
39 Khoa học Môi trường (CT TCTA) 19
40 Ngành Toán học 26.61
41 Ngành Khoa học dữ liệu 28.5
42 Ngành Khoa học dữ liệu 27.92
43 Ngành Khoa học dữ liệu 27.67
44 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.92
45 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.81
46 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.81
47 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.56
48 Trí tuệ nhân tạo 29.39
49 Trí tuệ nhân tạo 29.1
50 Trí tuệ nhân tạo 29.1
51 Trí tuệ nhân tạo 28.85
52 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 25.87
53 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.62
54 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.99
55 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 24.37
56 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 27.27
57 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 26.27
58 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 26.66
59 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 26.16
60 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 25.22
61 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 24.22
62 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 25.08
63 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 23.61
64 Công nghệ vật liệu 25.07
65 Công nghệ vật liệu 23.82
66 Công nghệ vật liệu 24.07
67 Công nghệ vật liệu 24.86
68 Công nghệ vật liệu 23.54
69 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 21.5
70 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 20.25
71 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 20.25
72 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 22
73 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 19.56
74 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.6
75 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.35
76 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.15
77 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.1
78 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 25.7
79 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 24.45
80 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 24.15
81 Thiết kế vi mạch 28.27
82 Thiết kế vi mạch 27.61
83 Thiết kế vi mạch 27.77
84 Thiết kế vi mạch 27.36
85 Kỹ thuật hạt nhân 25.95
86 Kỹ thuật hạt nhân 24.7
87 Kỹ thuật hạt nhân 25.7
88 Vật lý y khoa 26.13
89 Vật lý y khoa 24.88
90 Vật lý y khoa 25.84
91 Kỹ thuật địa chất 22.7
92 Kỹ thuật địa chất 21.45
93 Kỹ thuật địa chất 21.45
94 Kỹ thuật địa chất 22.95
95 Kỹ thuật địa chất 21.15
96 Kỹ thuật địa chất 20.9
97 Quản lý tài nguyên và môi trường 22
98 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.75
99 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.75
100 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.25
101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.25

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ giáo dục 27.85
2 Công nghệ giáo dục 27.21
3 Công nghệ giáo dục 26.85
4 Công nghệ giáo dục 27.58
5 Công nghệ giáo dục 27.08
6 Công nghệ giáo dục 27.12
7 Sinh học 27.02
8 Sinh học 25.58
9 Sinh học 26.04
10 Sinh học (CT TCTA) 26.79
11 Công nghệ sinh học 28.03
12 Công nghệ sinh học 27.12
13 Công nghệ sinh học 27.31
14 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 27.87
15 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 26.88
16 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 27.11
17 Vật lý học (CT TCTA) 27.9
18 Nhóm ngành Vật lý học 28.8
19 Hóa học 28.59
20 Hóa học 27.99
21 Hóa học 28.37
22 Hóa học 28.02
23 Hóa học (CT TCTA) 27.85
24 Khoa học vật liệu 27.79
25 Khoa học vật liệu 27.14
26 Khoa học vật liệu 26.76
27 Khoa học vật liệu 27.52
28 Khoa học vật liệu 27.05
29 Khoa học vật liệu (CT TCTA) 27.44
30 Nhóm ngành Địa chất học (CT TCTA) 27.1
31 Hải dương học 27.14
32 Hải dương học 26.34
33 Hải dương học 26.82
34 Khoa học Môi trường 26.68
35 Khoa học Môi trường 25.77
36 Khoa học Môi trường 25.05
37 Khoa học Môi trường 26.33
38 Khoa học Môi trường 25.7
39 Khoa học Môi trường (CT TCTA) 25.83
40 Ngành Toán học 28.75
41 Ngành Khoa học dữ liệu 29.45
42 Ngành Khoa học dữ liệu 29.25
43 Ngành Khoa học dữ liệu 29.2
44 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.98
45 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.96
46 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.96
47 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 29.96
48 Trí tuệ nhân tạo 29.78
49 Trí tuệ nhân tạo 29.7
50 Trí tuệ nhân tạo 29.69
51 Trí tuệ nhân tạo 29.67
52 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 28.47
53 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.97
54 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.8
55 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 27.87
56 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 29
57 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 28.63
58 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 28.6
59 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 28.54
60 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 28.22
61 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 27.42
62 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 27.97
63 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 27.57
64 Công nghệ vật liệu 28.16
65 Công nghệ vật liệu 27.59
66 Công nghệ vật liệu 27.33
67 Công nghệ vật liệu 27.91
68 Công nghệ vật liệu 27.5
69 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 26.79
70 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 25.91
71 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 25.22
72 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 26.45
73 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 25.84
74 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.75
75 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.31
76 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.54
77 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 28.21
78 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 28.4
79 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 27.89
80 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 27.8
81 Thiết kế vi mạch 29.37
82 Thiết kế vi mạch 29.13
83 Thiết kế vi mạch 29.25
84 Thiết kế vi mạch 29.08
85 Kỹ thuật hạt nhân 28.5
86 Kỹ thuật hạt nhân 28.01
87 Kỹ thuật hạt nhân 28.27
88 Vật lý y khoa 28.57
89 Vật lý y khoa 28.09
90 Vật lý y khoa 28.35
91 Kỹ thuật địa chất 27.25
92 Kỹ thuật địa chất 26.48
93 Kỹ thuật địa chất 25.93
94 Kỹ thuật địa chất 26.94
95 Kỹ thuật địa chất 26.33
96 Kỹ thuật địa chất 26.4
97 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.98
98 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.15
99 Quản lý tài nguyên và môi trường 25.52
100 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.66
101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.07

Xét điểm thi ĐGNL, ĐGTD

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ giáo dục 797
2 Sinh học 696
3 Sinh học (CT TCTA) 673
4 Công nghệ sinh học 817
5 Công nghệ sinh học (CT TCTA) 800
6 Vật lý học (CT TCTA) 804
7 Nhóm ngành Vật lý học 917
8 Hóa học 886
9 Hóa học (CT TCTA) 797
10 Khoa học vật liệu 790
11 Khoa học vật liệu (CT TCTA) 742
12 Nhóm ngành Địa chất học (CT TCTA) 707
13 Hải dương học 711
14 Khoa học Môi trường 658
15 Khoa học Môi trường (CT TCTA) 573
16 Ngành Toán học 910
17 Ngành Khoa học dữ liệu 1019
18 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) 1136
19 Trí tuệ nhân tạo 1092
20 Công nghệ thông tin (CT TCTA) 906
21 Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin 972
22 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) 842
23 Công nghệ vật liệu 832
24 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 673
25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 910
26 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) 864
27 Thiết kế vi mạch 1002
28 Kỹ thuật hạt nhân 876
29 Vật lý y khoa 882
30 Kỹ thuật địa chất 723
31 Quản lý tài nguyên và môi trường 693