Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC
Tên viết tắt: ICTU
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Tên tiếng Anh: THAI NGUYEN UNIVERSITY OF INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY
Điện thoại: 0208 3846 254
Hotline: 0981 336 628
Địa chỉ: Đường Z115, Phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 20.9
2 An toàn thông tin 19.3
3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) 22.1
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22.8
5 Kỹ thuật Phần mềm 20.8
6 Hệ thống thông tin 21.7
7 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 19.9
8 Quản trị Văn phòng 22
9 Thương mại điện tử 21.7
10 Công nghệ truyền thông 19.7
11 Kinh tế số 20.9
12 Thiết kế đồ họa 20.6
13 Truyền thông đa phương tiện 21.7
14 Kỹ thuật Phần mềm liên kết quốc tế 21.1
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.7
16 Thương mại điện tử 21.5
17 Hệ thống thông tin quản lý 21.4
18 Công nghệ kỹ thuật máy tính 21.4
19 Vi mạch bán dẫn 21.3
20 Công nghệ thông tin 20.7
21 Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp 20.1
22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.6
23 Công nghệ thông tin 18.7
24 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.4

Xét điểm học bạ

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Công nghệ thông tin 18.2
2 An toàn thông tin 20.5
3 Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn) 20.2
4 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22.3
5 Hệ thống thông tin 21.4
6 Kỹ thuật Phần mềm 19.1
7 Hệ thống thông tin 21.4
8 Công nghệ ô tô và giao thông thông minh 18.2
9 Quản trị Văn phòng 19.4
10 Thương mại điện tử 19.2
11 Công nghệ truyền thông 19.4
12 Kinh tế số 19.7
13 Thiết kế đồ họa 19.1
14 Truyền thông đa phương tiện 18
15 Kỹ thuật Phần mềm liên kết quốc tế 20.9
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.3
17 Thương mại điện tử 18.8
18 Hệ thống thông tin quản lý 20.1
19 Công nghệ kỹ thuật máy tính 19.1
20 Vi mạch bán dẫn 18.7
21 Công nghệ thông tin 20.3
22 Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp 19.1
23 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.3
24 Công nghệ thông tin 20.6
25 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.8