| 1 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, X07, X08 | 23.59 | |
| 2 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V01, V02, V07, V08 | 23.25 | |
| 3 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | | 21.2 | |
| 4 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09, X26, D01, D10 | 21.05 | |
| 5 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00, X70, D14, X74, D01, X78 | 19.4 | |
| 6 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03, X02, D01, X26 | 23.75 | |
| 7 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 19.9 | |
| 8 | 7340120V | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 22 | |
| 9 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 23.5 | |
| 10 | 7340205V | Công nghệ Tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 22.01 | |
| 11 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 20.5 | |
| 12 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 20.5 | |
| 13 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00, X70, D14, D01, X74, X78 | 20.5 | |
| 14 | 7480108A | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 24.3 | |
| 15 | 7480108V | Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.97 | |
| 16 | 7480118V | Hệ thống nhúng và loT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 25.2 | |
| 17 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, X06, D01 | 21.3 | |
| 18 | 7480201N | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | A00, A01, C01, X06, D01 | 22 | |
| 19 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, X06, D01 | 24.01 | |
| 20 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, X06, D01 | 24.2 | |
| 21 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | | 24.75 | |
| 22 | 7510102A | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 20.93 | |
| 23 | 7510102V | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 23.32 | |
| 24 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 22.57 | |
| 25 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 23.95 | |
| 26 | 7510201TA | Cơ khí - Tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 24.75 | |
| 27 | 7510201V | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 25.78 | |
| 28 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt | A00, A01, C01, D01 | 22.88 | |
| 29 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | A00, A01, C01, D01 | 23.35 | |
| 30 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.75 | |
| 31 | 7510203A | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 24.9 | |
| 32 | 7510203V | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 26.09 | |
| 33 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 23 | |
| 34 | 7510205N | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | A00, A01, C01, D01 | 23.4 | |
| 35 | 7510205V | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.57 | |
| 36 | 7510206A | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | |
| 37 | 7510206V | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | | 25.1 | |
| 38 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.21 | |
| 39 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 25.33 | |
| 40 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 24.55 | |
| 41 | 7510301V | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 25.93 | |
| 42 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| 43 | 7510302VM | Kỹ thuật thiết kế vi mạch (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01, A01, A00 | 26.12 | |
| 44 | 7510302N | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | |
| 45 | 7510302V | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 23.53 | |
| 46 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hoá học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, D07, B00, C02 | 23.46 | |
| 47 | 7510401V | Công nghệ kỹ thuật hoá học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, D07, B00, C02 | 25.25 | |
| 48 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, B00, A02, A01, D07 | 21.3 | |
| 49 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, B00, A02, A01, D07 | 24.84 | |
| 50 | 7510406A | Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, D07, B00, C02 | 21.6 | |
| 51 | 7510406V | Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, D07, B00, C02 | 21.6 | |
| 52 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 21.8 | |
| 53 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | A00, A01, C01, D01 | 24.1 | |
| 54 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.57 | |
| 55 | 7510605BP | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | C00, X70, D14, X74, D01, X78 | 23.75 | |
| 56 | 7510605V | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 23.9 | |
| 57 | 7510801V | Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D07 | 20.76 | |
| 58 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D07 | 24.32 | |
| 59 | 7520212A | Kỹ thuật Y sinh (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 22.65 | |
| 60 | 7520212V | Kỹ thuật Y sinh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 24.88 | |
| 61 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06, A00, A01, A02 | 23.7 | |
| 62 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, D07, B00, C02 | 18.2 | |
| 63 | 7540101DD | Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, D07, B00, C02 | 20.5 | |
| 64 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, D07, B00, C02 | 23.3 | |
| 65 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, D01 | 20 | |
| 66 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03, V04, V05, V06 | 21.9 | |
| 67 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | V03, V04, V05, V06 | 21.4 | |
| 68 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 22.22 | |
| 69 | 7580302A | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 18.08 | |
| 70 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 22.35 | |
| 71 | 7810202V | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 72 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 19 | |
| 73 | 7850101V | Môi trường và Phát triển bền vững (đào tạo bằng tiếng Việt)) | D01, D07, D08, A01, X78 | 18 | |
| 74 | 7140231V | Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D09, X26, D01, D10 | 26.42 | |
| 75 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) | C00, X70, D14, X74, D01, X78 | 19.1 | |
| 76 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 77 | 7340122A | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 78 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, X06, D01 | 20.25 | |
| 79 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00, A01, C01, D01 | 25.6 | |
| 80 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 26.83 | |
| 81 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00, A01, C01, D01 | 20.73 | |