Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM

Mã trường: SPK
Tên viết tắt: HCMUTE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND ENGINEERING
Điện thoại: 028.3722.5724
Hotline:
Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm công nghệ 26.79
2 Thiết kế đồ họa 24.6
3 Thiết kế thời trang 22.7
4 Ngôn ngữ Anh 24
5 Ngôn ngữ Anh 26.6
6 Tâm lý học giáo dục 25.18
7 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ Đa phương tiện) 26.5
8 Quản trị kinh doanh 24.74
9 Kinh doanh quốc tế 24.5
10 Kinh doanh quốc tế 24.95
11 Thương mại điện tử 24.7
12 Thương mại điện tử 25.7
13 Công nghệ tài chính 24.7
14 Kế toán 23.65
15 Kế toán 23.55
16 Kế toán 23.65
17 Luật 24.73
18 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.45
19 Công nghệ kỹ thuật máy tính 26.2
20 Hệ thống nhúng và loT 25.9
21 Công nghệ thông tin 26.4
22 Công nghệ thông tin 24.75
23 Công nghệ thông tin 24.55
24 Công nghệ thông tin 27.45
25 An toàn thông tin 26
26 Kỹ thuật dữ liệu 26.1
27 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.55
28 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.7
29 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 22.27
30 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.64
31 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.37
32 Chương trình đào tạo Cơ khí - Tự động hóa (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) 23.37
33 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.45
34 Công nghệ chế tạo máy 22.8
35 Công nghệ chế tạo máy 22.8
36 Công nghệ chế tạo máy 25.15
37 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25
38 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27.7
39 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.15
40 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.6
41 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.55
42 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.65
43 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.3
44 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24.7
45 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24.7
46 Năng lượng tái tạo 24
47 Robot và trí tuệ nhân tạo 27.5
48 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.25
49 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.5
50 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 26.75
51 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.2
52 Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (Ngành CNKT Điện tử - Viễn thông) 28.65
53 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23
54 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 26.45
55 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.1
56 Công nghệ kỹ thuật hoá học 28.35
57 Công nghệ vật liệu 24.55
58 Công nghệ vật liệu 24.55
59 Công nghệ kỹ thuật môi trường 23.1
60 Quản lý công nghiệp 22
61 Quản lý công nghiệp 22
62 Quản lý công nghiệp 24.6
63 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25
64 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.65
65 Công nghệ kỹ thuật in 22.1
66 Kỹ thuật công nghiệp 24.1
67 Kỹ thuật Y sinh 22.15
68 Kỹ thuật Y sinh 25.8
69 Vật lý kỹ thuật 28.65
70 Công nghệ thực phẩm 22
71 Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (Ngành Công nghệ thực phẩm) 22.15
72 Công nghệ thực phẩm 24.85
73 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 21.1
74 Kiến trúc 21.75
75 Kiến trúc nội thất 21.2
76 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.5
77 Quản lý xây dựng 22.5
78 Quản lý xây dựng 22.5
79 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 23.35
80 Quản lý và vận hành hạ tầng 22
81 Chương trình Đào tạo Môi trường & Phát triền bền vững (Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường) 21.25