Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM

Mã trường: SPK
Tên viết tắt: HCMUTE
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Kỹ Thuật TP.HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND ENGINEERING
Điện thoại: 028.3722.5724
Hotline:
Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.59
2 Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25
3 Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.2
4 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.05
5 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.4
6 Công nghệ truyền thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75
7 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.9
8 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 22
9 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.5
10 Công nghệ Tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.01
11 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.5
12 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.5
13 Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.5
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.3
15 Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.97
16 Hệ thống nhúng và loT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.2
17 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.3
18 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) 22
19 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.01
20 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.2
21 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75
22 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.93
23 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.32
24 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.57
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.95
26 Cơ khí - Tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.78
28 Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt 22.88
29 Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) 23.35
30 Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75
31 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.9
32 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.09
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) 23
34 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) 23.4
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57
36 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.55
37 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.1
38 Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.21
39 Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.33
40 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55
41 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.93
42 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24
43 Kỹ thuật thiết kế vi mạch (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.12
44 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt - Nhật) 23.55
45 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.53
46 Công nghệ kỹ thuật hoá học (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.46
47 Công nghệ kỹ thuật hoá học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25
48 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.3
49 Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.84
50 Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.6
51 Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.6
52 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.8
53 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 24.1
54 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57
55 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 23.75
56 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.9
57 Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.76
58 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.32
59 Kỹ thuật Y sinh (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.65
60 Kỹ thuật Y sinh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88
61 Vật lý kỹ thuật (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.7
62 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.2
63 Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.5
64 Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.3
65 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20
66 Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.9
67 Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.4
68 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.22
69 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.08
70 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.35
71 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 18
72 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 19
73 Môi trường và Phát triển bền vững (đào tạo bằng tiếng Việt)) 18
74 Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.42
75 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ) 19.1
76 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) 18
77 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 18
78 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25
79 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.6
80 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.83
81 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.73