| 1 | 7140246V | Sư phạm công nghệ | A00, A01, C01, D01 | 26.79 | |
| 2 | 7210403V | Thiết kế đồ họa | V01,V02, V07, V08, V10 | 24.6 | |
| 3 | 7210404V | Thiết kế thời trang | V01, V07, V08, V09, V11 | 22.7 | |
| 4 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D10, X26 | 24 | |
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D10, X26 | 26.6 | |
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục | C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 25.18 | |
| 7 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ Đa phương tiện) | C03, D01, X02 | 26.5 | |
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 24.74 | |
| 9 | 7340120BP | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, D01 | 24.5 | |
| 10 | 7340120V | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, D01 | 24.95 | |
| 11 | 7340122BP | Thương mại điện tử | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | |
| 12 | 7340122V | Thương mại điện tử | A00, A01, C01, D01 | 25.7 | |
| 13 | 7340205V | Công nghệ tài chính | A00, A01, D01 | 24.7 | |
| 14 | 7340301A | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 23.65 | |
| 15 | 7340301BP | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | |
| 16 | 7340301V | Kế toán | A00, A01, C01, D01 | 23.65 | |
| 17 | 7380101V | Luật | A00, C00, D01, D14, X70, X74, X78 | 24.73 | |
| 18 | 7480108A | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, D01 | 25.45 | |
| 19 | 7480108V | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, D01 | 26.2 | |
| 20 | 7480118V | Hệ thống nhúng và loT | A00, A01, C01, D01 | 25.9 | |
| 21 | 7480201A | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01 | 26.4 | |
| 22 | 7480201BP | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01 | 24.75 | |
| 23 | 7480201N | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01 | 24.55 | |
| 24 | 7480201V | Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01 | 27.45 | |
| 25 | 7480202V | An toàn thông tin | A00, A01, C01, D01 | 26 | |
| 26 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu | A00, A01, C01, D01 | 26.1 | |
| 27 | 7510102A | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | | 21.55 | |
| 28 | 7510102V | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 22.7 | |
| 29 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 22.27 | |
| 30 | 7510201A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, D01 | 23.64 | |
| 31 | 7510201BP | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, D01 | 23.37 | |
| 32 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí - Tự động hóa (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí) | A00, A01, C01, D01 | 23.37 | |
| 33 | 7510201V | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, C01, D01 | 26.45 | |
| 34 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, D01 | 22.8 | |
| 35 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, D01 | 22.8 | |
| 36 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, C01, D01 | 25.15 | |
| 37 | 7510203A | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, D01 | 25 | |
| 38 | 7510203V | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, C01, D01 | 27.7 | |
| 39 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 24.15 | |
| 40 | 7510205BP | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 23.6 | |
| 41 | 7510205N | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 23.55 | |
| 42 | 7510205V | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, C01, D01 | 25.65 | |
| 43 | 7510206A | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, D01 | 22.3 | |
| 44 | 7510206N | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | |
| 45 | 7510206V | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, C01, D01 | 24.7 | |
| 46 | 7510208V | Năng lượng tái tạo | A00, A01, C01, D01 | 24 | |
| 47 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, C01, D01 | 27.5 | |
| 48 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 24.25 | |
| 49 | 7510301BP | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 23.5 | |
| 50 | 7510301V | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 26.75 | |
| 51 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01, D01 | 24.2 | |
| 52 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (Ngành CNKT Điện tử - Viễn thông) | A00, A01, C01, D01 | 28.65 | |
| 53 | 7510302N | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01, D01 | 23 | |
| 54 | 7510302V | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, C01, D01 | 26.45 | |
| 55 | 7510401A | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 24.1 | |
| 56 | 7510401V | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, C02, D07 | 28.35 | |
| 57 | 7510402A | Công nghệ vật liệu | A00 | 24.55 | |
| 58 | 7510402V | Công nghệ vật liệu | A00, A01, D07 | 24.55 | |
| 59 | 7510406V | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, C02, D07 | 23.1 | |
| 60 | 7510601A | Quản lý công nghiệp | A00, A01, C01, | 22 | |
| 61 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp | A00, A01, C01, D01 | 22 | |
| 62 | 7510601V | Quản lý công nghiệp | | 24.6 | |
| 63 | 7510605BP | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, D01 | 25 | |
| 64 | 7510605V | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 ,A01, C01, D01 | 27.65 | |
| 65 | 7510801V | Công nghệ kỹ thuật in | A00 ,A01, C01, D01 | 22.1 | |
| 66 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp | A00 ,A01, C01, D01 | 24.1 | |
| 67 | 7520212A | Kỹ thuật Y sinh | A00, A01, C01, D01 | 22.15 | |
| 68 | 7520212V | Kỹ thuật Y sinh | A00 ,A01, C01, D01 | 25.8 | |
| 69 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật | A00, A01, A02, X06 | 28.65 | |
| 70 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 | 22 | |
| 71 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (Ngành Công nghệ thực phẩm) | A00, B00, C02, D07 | 22.15 | |
| 72 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 | 24.85 | |
| 73 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất | A00, A01, C01, D01 | 21.1 | |
| 74 | 7580101V | Kiến trúc | V03, V04, V05, V06, V12 | 21.75 | |
| 75 | 7580103V | Kiến trúc nội thất | V03, V04, V05, V06, V12 | 21.2 | |
| 76 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | |
| 77 | 7580302BP | Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | |
| 78 | 7580302V | Quản lý xây dựng | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | |
| 79 | 7810202V | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, A01, C02, D01, D07 | 23.35 | |
| 80 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng | A00, A01, C01, D01 | 22 | |
| 81 | 7850101V | Chương trình Đào tạo Môi trường & Phát triền bền vững (Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường) | A01, B08, D01, D07, X25 | 21.25 | |