Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM

Mã trường: QSB
Tên viết tắt: HCMUT
Tên tiếng Việt: Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG-HCM
Tên tiếng Anh: HO CHI MINH CITY UNIVERSITY OF TECHNOLOGY
Điện thoại: (028) 838 654 087
Hotline:
Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng, TP.Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM trân trọng công bố điểm chuẩn theo Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2025.

Điểm Xét tuyển trong Phương thức Xét tuyển Tổng hợp năm 2025 là tổng điểm của 03 thành phần: điểm học lực, điểm cộng và điểm ưu tiên. Trong đó:

  • Điểm học lực có công thức tính riêng dành cho 08 đối tượng xét tuyển.
  • Điểm ưu tiên được xác định dựa trên đối tượng và khu vực ưu tiên.

Thông tin chi tiết về công thức tính điểm học lực và điểm ưu tiên, quý phụ huynh và thí sinh vui lòng xem tại: TẠI ĐÂY

  • Điểm cộng được xét từ các thành tích cá nhân, hoạt động xã hội, văn-thể-mỹ với mức tối đa là 10 điểm trên thang 100. Quý phụ huynh và thí sinh có thể tra cứu kết quả điểm cộng TẠI ĐÂY

Thí sinh thực hiện tra cứu kết quả trúng tuyển của tất cả các phương thức xét tuyển trên cổng MyBK theo địa chỉ sau: TẠI ĐÂY
Trong kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 của Trường Đại học Bách khoa, có gần 48% thí sinh đạt điểm thi Đánh giá Năng lực từ 900 điểm. Gần 21% thí sinh vừa có điểm thi Tốt nghiệp THPT từ 27 điểm vừa có điểm ĐGNL từ 900. Bên cạnh đó, khoảng 3.300 thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh đạt chuẩn (tương đương IELTS Academic từ 5.0 trở lên) được quy đổi thành 8 - 10 điểm môn Tiếng Anh trong cả điểm thi TN THPT và điểm học THPT. 

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Khoa học máy tính 85.41
2 Kỹ thuật máy tính 82.91
3 Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch 80.77
4 Kỹ thuật Cơ khí 75.43
5 Kỹ thuật cơ điện tử 81.82
6 Dệt - May 60.75
7 Hoá - Thực phẩm - Sinh học 75.43
8 Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng 55.05
9 Kiến Trúc 67.42
10 Dầu khí - Địa chất 60
11 Quản lý Công nghiệp 75.98
12 Tài nguyên và Môi trường 60.93
13 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 80.52
14 Kỹ thuật Vật liệu 71.1
15 Vật lý Kỹ thuật 76.61
16 Cơ Kỹ thuật 75.98
17 Kỹ thuật Nhiệt 73.5
18 Bảo dưỡng Công nghiệp 65.59
19 Kỹ thuật Ô tô 76.34
20 (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không 76.63
21 Khoa học Dữ liệu 83.85
22 Địa Kỹ thuật Xây dựng 55.06
23 Kinh tế Xây dựng 55.72
24 Quản trị Kinh doanh 71.24
25 Kỹ thuật Điện - Điện tử 79.5
26 Khoa học Máy tính 83.74
27 Kỹ thuật Máy tính 78.66
28 Kỹ thuật Cơ khí 74.3
29 Kỹ thuật Cơ Điện tử 78.44
30 Kỹ thuật Robot 73.89
31 Kỹ thuật Hóa học 63.3
32 Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng 56.2
33 Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) 55.45
34 Công nghệ Sinh học 66.13
35 Công nghệ Thực phẩm 59.21
36 Kỹ thuật Dầu khí 60.25
37 Quản lý Công nghiệp 61.08
38 Tài nguyên và Môi trường 55.46
39 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 73.05
40 Kỹ thuật Vật liệu 55.23
41 Kỹ thuật Y sinh 64.74
42 Kỹ thuật Ô tô 69.49
43 Kỹ thuật Hàng không 78.79
44 Kinh doanh số 59.06
45 Công nghệ Sinh học số 56.42
46 Năng lượng Tái tạo 58.07
47 Thiết kế Vi mạch 83.09
48 Khoa học Máy tính 77.05
49 Cơ Kỹ thuật 69.4
50 Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ 72.9
51 Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand 67.68
52 Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc 65.52
53 Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc 74.3
54 Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc 78.44
55 Kỹ thuật Hóa học | Úc 63.3
56 Kỹ thuật Xây dựng | Úc 56.2
57 Công nghệ Thực phẩm | New Zealand 56.2
58 Quản lý Công nghiệp | Úc 61.08
59 Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc 55.46
60 Kỹ thuật Ô tô | Úc 69.49
61 Kỹ thuật Hàng không | Úc 78.79
62 Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 65.5
63 Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng 57.38