| 1 | 106 | Khoa học máy tính | A00, A01, X06, X07, X08 | 85.41 | |
| 2 | 107 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, X06, X07, X08 | 82.91 | |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | A00, A01, X06, X07, X08 | 80.77 | |
| 4 | 109 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, X06, X07 | 75.43 | |
| 5 | 110 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, X06, X07, X08 | 81.82 | |
| 6 | 112 | Dệt - May | A00, A01, X06, X07, X08 | 60.75 | |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | B00, A00, D07, X10, X12, X11, B08 | 75.43 | |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A00, A01, X06, X07, X08 | 55.05 | |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | A01, X08, X07, D01, X03, X04 | 67.42 | |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | A00, A01, X07, X08 | 60 | |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp Mã ngành: 123 Tổ hợp môn: A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27, X28 | A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27, X28 | 75.98 | |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, X07, X08, B00, D07, X11, X12 | 60.93 | |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00, A01, X06, X60, X61 | 80.52 | |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | A00, A01, X07, X08, B00, D07, X11, X12 | 71.1 | |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | A02, A00, A01, X06, X07, X08 | 76.61 | |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | A00, A01, X06, X07 | 75.98 | |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | A00, A01, X06, X07, X08 | 73.5 | |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | A00, A01, X06, X07 | 65.59 | |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | A00, A01, X06, X07 | 76.34 | |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00, A01, X06, X07, X08 | 76.63 | |
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | A00, A01, X06, X07 | 83.85 | |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00, A01, X07 | 55.06 | |
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | A00, A01, X06, X07 | 55.72 | |
| 24 | 153 | Quản trị Kinh doanh Mã ngành: 153 Tổ hợp môn: A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27 | A00, A01, X06, X07, X08, D01, D07, X26, X27 | 71.24 | |
| 25 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00, A01, X06, X07, X08 | 79.5 | |
| 26 | 206 | Khoa học Máy tính | A00, A01, X06, X07, X08 | 83.74 | |
| 27 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | A00, A01, X06, X07, X08 | 78.66 | |
| 28 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, X06, X07 | 74.3 | |
| 29 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00, A01, X06, X07 | 78.44 | |
| 30 | 211 | Kỹ thuật Robot | A00, A01, X06, X07, X08 | 73.89 | |
| 31 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | B00, A00, D07, X10, X12, X11, B08 | 63.3 | |
| 32 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A00, A01, X06, X07, X08 | 56.2 | |
| 33 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | A01, X08, X07, D01, X03, X04 | 55.45 | |
| 34 | 218 | Công nghệ Sinh học | B00, A02, B08, X14, X15, D07 | 66.13 | |
| 35 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 59.21 | |
| 36 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | A00, A01, X07 | 60.25 | |
| 37 | 223 | Quản lý Công nghiệp Mã ngành: 223 Tổ hợp môn: A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | 61.08 | |
| 38 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, X08, X07, B00, D07, X11, X12 | 55.46 | |
| 39 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00, X06, A01, X08, X07 | 73.05 | |
| 40 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 55.23 | |
| 41 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | A00, A02, A01, X06, X07, X08 | 64.74 | |
| 42 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | A00, A01, X06, X07 | 69.49 | |
| 43 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | A00, A01, X06, X07 | 78.79 | |
| 44 | 253 | Kinh doanh số Mã ngành: 253 Tổ hợp môn: A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | A00, X06, A01, X08, X07, D01, D07, X26, X27, X28 | 59.06 | |
| 45 | 254 | Công nghệ Sinh học số | B00, A02, B08, X14, X15, X16, D07 | 56.42 | |
| 46 | 257 | Năng lượng Tái tạo | A00, A01, X06, X07, X08 | 58.07 | |
| 47 | 258 | Thiết kế Vi mạch | A00, A01, X06, X07 | 83.09 | |
| 48 | 266 | Khoa học Máy tính | A00, A01, X06, X07, X08 | 77.05 | |
| 49 | 268 | Cơ Kỹ thuật | A00, A01, X06, X07 | 69.4 | |
| 50 | 306 | Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A00, A01, X06, X07 | 72.9 | |
| 51 | 307 | Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | A00, A01, X06, X07 | 67.68 | |
| 52 | 308 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | A00, A01, X06, X07 | 65.52 | |
| 53 | 309 | Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | A00, A01, X06, X07 | 74.3 | |
| 54 | 310 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | A00, A01, X06, X07 | 78.44 | |
| 55 | 314 | Kỹ thuật Hóa học | Úc | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 63.3 | |
| 56 | 315 | Kỹ thuật Xây dựng | Úc | A00, A01, X06, X07 | 56.2 | |
| 57 | 319 | Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | A00, B00, B08, D07, X10, X11 | 56.2 | |
| 58 | 323 | Quản lý Công nghiệp | Úc | A00, A01, D01, D07, X06, X07, X26, X27 | 61.08 | |
| 59 | 325 | Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | A00, A01, B00, D07, X07, X11 | 55.46 | |
| 60 | 342 | Kỹ thuật Ô tô | Úc | A00, A01, X06, X07 | 69.49 | |
| 61 | 345 | Kỹ thuật Hàng không | Úc | A00, A01, X06, X07 | 78.79 | |
| 62 | 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00, A01, X06, X07, X08 | 65.5 | |
| 63 | 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00, A01, X06, X07, X08 | 57.38 | |