| 1 | BIO1 | Công nghệ Sinh học | A00, B00, B08, D07, X14, X15 | 22.81 | |
| 2 | BMS | Khoa học y sinh | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 21.79 | |
| 3 | CHE1 | Kỹ thuật Hóa học | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | 21.79 | |
| 4 | DEN1 | Răng - Hàm - Mặt | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25.2 | |
| 5 | EEE-AI | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24.9 | |
| 6 | EEE1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24.9 | |
| 7 | EEE2 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 23.85 | |
| 8 | EEE3 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24.38 | |
| 9 | EEE4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24.38 | |
| 10 | F0L1 | Luật kinh tế | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 | |
| 11 | F0L2 | Luật kinh doanh | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 | |
| 12 | F0L3 | Luật | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 | |
| 13 | F0L4 | Luật quốc tế | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 22.81 | |
| 14 | F0L5 | Luật thương mại quốc tế | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 22.81 | |
| 15 | FOS1 | Đông phương học | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 21.79 | |
| 16 | FBE1 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 23.33 | |
| 17 | FBE2 | Kế toán | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.33 | |
| 18 | FBE3 | Tài chính - ngân hàng | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.85 | |
| 19 | FBE4 | Quản trị nhân lực | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 23.85 | |
| 20 | FBE5 | Kiểm toán | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.33 | |
| 21 | FBE6 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 | |
| 22 | FBE7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 23.33 | |
| 23 | FBE8 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 23.33 | |
| 24 | FIDT1 | Kinh tế số | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 22.81 | |
| 25 | FIDT2 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 22.81 | |
| 26 | FIDT3 | Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 22.81 | |
| 27 | FIDT4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 | |
| 28 | FIDT5 | Marketing (Công nghệ Marketing) | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 | |
| 29 | FIDT6 | Truyền thông đa phương tiện | C00, C01, C04, D01, D84, X25, X27 | 24.9 | |
| 30 | FIDT7 | Công nghệ tài chính | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 | |
| 31 | FLC1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 24.9 | |
| 32 | FLE1 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 23.33 | |
| 33 | FLF1 | Ngôn ngữ Pháp | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | 21.79 | |
| 34 | FLJ1 | Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, D06, D09, D10, D15 | 21.79 | |
| 35 | FLK1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | 23.33 | |
| 36 | FTME | Y học cổ truyền | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 24.38 | |
| 37 | FTS1 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 | |
| 38 | FTS2 | Quản trị khách sạn | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 | |
| 39 | FTS3 | Kinh doanh Du lịch số | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 | |
| 40 | FTS4 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | 23.33 | |
| 41 | HM1 | Quản lý bệnh viện | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | 21.79 | |
| 42 | ICT-TN | Tài năng Khoa học máy tính | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 25.53 | |
| 43 | ICT-VJ | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00, A01, D01, D06, X06, X26 | 23.33 | |
| 44 | ICT1 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.38 | |
| 45 | ICT2 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.33 | |
| 46 | ICT3 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 24.38 | |
| 47 | ICT4 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.33 | |
| 48 | ICT5 | Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.38 | |
| 49 | MED1 | Y khoa | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25.2 | |
| 50 | MEM1 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.85 | |
| 51 | MEM1-IMS | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.18 | |
| 52 | MEM2 | Kỹ thuật Cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.33 | |
| 53 | MIW | Hộ sinh | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 21.79 | |
| 54 | MSE-AI | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 23.85 | |
| 55 | MSE-IC | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 24.38 | |
| 56 | MSE1 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 23.85 | |
| 57 | MTT1 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 | |
| 58 | NUR1 | Điều dưỡng | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 21.79 | |
| 59 | PHA1 | Dược học | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 24.38 | |
| 60 | RET1 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 | |
| 61 | RTS1 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 | |
| 62 | VEE1 | Kỹ thuật ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.85 | |
| 63 | VEE2 | Cơ điện tử ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.33 | |
| 64 | VEE3 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.33 | |