Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT
Tên viết tắt: CTU
Tên tiếng Việt: Đại học Cần Thơ
Tên tiếng Anh: CAN THO UNIVERSITY
Điện thoại: 0292 3832663
Hotline:
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới:
 kenhtuyensinhhuongnghiep@gmail.com

Trường Đại học Cần Thơ

Tuyển sinh Đại Học các ngành Năm 2026

Xét điểm thi tốt nghiệp

STT Tên ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục Mầm non 25.82
2 Giáo dục Tiểu học 26.85
3 Giáo dục Công dân 26.68
4 Giáo dục Thể chất 25.36
5 Sư phạm Toán học 28.12
6 Sư phạm Tin học 26.16
7 Sư phạm Vật lý 27.62
8 Sư phạm Hoá học 27.93
9 Sư phạm Sinh học 26.6
10 Sư phạm Ngữ văn 27.16
11 Sư phạm Lịch sử 27.82
12 Sư phạm Địa lý 27.25
13 Sư phạm Tiếng Pháp 23.54
14 Sư phạm Tiếng Anh 27.06
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.09
16 Ngôn ngữ Anh 24.37
17 Ngôn ngữ Anh (học tại CS Hậu Giang) 21.6
18 Ngôn ngữ Pháp 20.15
19 Triết học 23.55
20 Văn học 25.47
21 Chính trị học 25.08
22 Xã hội học 24.01
23 Báo chí 24.9
24 Thông tin - thư viện 19.65
25 Truyền thông đa phương tiện 23.9
26 Quản trị kinh doanh 22.24
27 Quản trị kinh doanh (học tại CS Hậu Giang) 17.1
28 Marketing 23.4
29 Kinh doanh quốc tế 23.54
30 Kinh doanh thương mại 22.4
31 Tài chính - ngân hàng 23.97
32 Kế toán 23.78
33 Kiểm toán 23.09
34 Luật 23.88
35 Luật (học tại CS Hậu Giang) 20
36 Luật kinh tế 24.5
37 Sinh học 21.36
38 Công nghệ Sinh học 21.53
39 Sinh học ứng dụng 19.55
40 Hóa học 24.63
41 Khoa học Môi trường 15
42 Toán ứng dụng 23.8
43 Thống kê 19.24
44 Khoa học máy tính 23.22
45 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 20.7
46 Kỹ thuật Phần mềm 22.2
47 Hệ thống thông tin 20.85
48 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24.03
49 Công nghệ thông tin 23.73
50 Công nghệ thông tin (học tại CS Hậu Giang) 17.6
51 An toàn thông tin 22.85
52 Công nghệ kỹ thuật hoá học 24.61
53 Quản lý công nghiệp 21.83
54 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.32
55 Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23.84
56 Kỹ thuật cơ điện tử 24.22
57 Kỹ thuật ô tô 23.2
58 Kỹ thuật điện 23.6
59 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.69
60 Kỹ thuật Y sinh 22
61 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.33
62 Kỹ thuật vật liệu 21.51
63 Kỹ thuật môi trường 15.95
64 Vật lý kỹ thuật 22.46
65 Công nghệ thực phẩm 21.55
66 Công nghệ sau thu hoạch 15
67 Công nghệ chế biến thuỷ sản 16.3
68 Kiến trúc 15.5
69 Quy hoạch vùng và đô thị 15
70 Kỹ thuật xây dựng 18.5
71 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15
72 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15
73 Kỹ thuật cấp thoát nước 15
74 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 15
75 Nông học 15
76 Khoa học cây trồng 15
77 Bảo vệ thực vật 15
78 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15
79 Kinh doanh nông nghiệp (học tại CS Hậu Giang) 15
80 Nuôi trồng thuỷ sản 15
81 Bệnh học thủy sản 15
82 Quản lý thủy sản 15
83 Thú y 22.45
84 Hóa dược 23.9
85 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 21.85
86 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.11
87 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.4
88 Quản lý đất đai 16.5
89 Công nghệ Sinh học (CTTT) 15
90 Nuôi trồng thuỷ sản (CTTT) 15
91 Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23.4
92 Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20.01
93 Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21.5
94 Tài chính - ngân hàng (CTCLC) 20.85
95 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CTCLC) 19.2
96 Kỹ thuật điện (CTCLC) 20.86
97 Hệ thống thông tin (CTCLC) 19.28
98 Công nghệ thông tin (CTCLC) 21.4
99 Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTCLC) 17
100 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (CTCLC) 22
101 Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15
102 Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15
103 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18.85
104 Kỹ thuật Phần mềm (CTCLC) 20.1
105 Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19.5
106 Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15
107 Thú y (CTCLC) 17.12
108 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.77
109 Tâm lý học giáo dục 24.15
110 Thương mại điện tử 22.41
111 Kế toán (học tại khu Sóc Trăng) 19.3
112 Luật (học tại khu Sóc Trăng) 20
113 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20.55
114 Trí tuệ nhân tạo 20.55
115 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (học tại khu Sóc Trăng) 17.75
116 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19
117 Kinh tế 22.51
118 Công nghệ tài chính 21.68
119 Khoa học dữ liệu 19.2
120 Quản lý xây dựng 15
121 Chăn nuôi 15
122 Kinh doanh nông nghiệp 17
123 Kinh tế nông nghiệp 20.1
124 Kinh tế nông nghiệp (học tại CS Hậu Giang) 15
125 Du lịch 24.88
126 Du lịch (học tại CS Hậu Giang) 21.85
127 Du lịch (học tại khu Sóc Trăng) 20.15